Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 1914

Thứ Tư, ngày 17/5 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 10 Tháng 6, 1914 Thứ Tư
Âm lịch 17 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thu · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/6/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 10/6/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/6/1914

Ngày 10/6/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/6/1914 dương lịch là ngày 17 tháng Năm năm Giáp Dần (17/5/1914 âm lịch).

Ngày 10/6/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 10/6/1914 là thứ mấy?

Ngày 10/6/1914 là thứ tư.

Ngày 10/6/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/6/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›