Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 6 năm 1914

Thứ Tư, ngày 10/5 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 3 Tháng 6, 1914 Thứ Tư
Âm lịch 10 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Canh Thân
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 3/6/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 3/6/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/6/1914

Ngày 3/6/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 3/6/1914 dương lịch là ngày 10 tháng Năm năm Giáp Dần (10/5/1914 âm lịch).

Ngày 3/6/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 3/6/1914 là thứ mấy?

Ngày 3/6/1914 là thứ tư.

Ngày 3/6/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 3/6/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›