Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 6 năm 1914

Thứ Bảy, ngày 20/5 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 13 Tháng 6, 1914 Thứ Bảy
Âm lịch 20 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/6/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 13/6/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/6/1914

Ngày 13/6/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 13/6/1914 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Giáp Dần (20/5/1914 âm lịch).

Ngày 13/6/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 13/6/1914 là thứ mấy?

Ngày 13/6/1914 là thứ bảy.

Ngày 13/6/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/6/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›