Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1913

Tháng 11/1913 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/11, 3/11, 5/11, 12/11, 16/11, 18/11, 22/11, 26/11, 28/11.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 11/1913

  1. 1/11 Thứ Bảy

    Tốt 4/10 âm lịch · ngày Bính Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/11 Thứ Hai

    Tốt 6/10 âm lịch · ngày Mậu Tý · Bạch Hổ hắc đạo · trực Mãn · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 5/11 Thứ Tư

    Tốt 8/10 âm lịch · ngày Canh Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Định · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 12/11 Thứ Tư

    Tốt 15/10 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 16/11 Chủ Nhật

    Rất tốt 19/10 âm lịch · ngày Tân Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 18/11 Thứ Ba

    Tốt 21/10 âm lịch · ngày Quý Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Định · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 22/11 Thứ Bảy

    Tốt 25/10 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Nữ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 26/11 Thứ Tư

    Tốt 29/10 âm lịch · ngày Tân Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 28/11 Thứ Sáu

    Rất tốt 1/11 âm lịch · ngày Quý Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›