Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1913

Thứ Năm, ngày 9/10 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 6 Tháng 11, 1913 Thứ Năm
Âm lịch 9 Tháng Mười (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Tân Mão
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Chấp · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/11/1913 hợp làm việc gì?

Ngày 6/11/1913 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/11/1913

Ngày 6/11/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/11/1913 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Quý Sửu (9/10/1913 âm lịch).

Ngày 6/11/1913 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/11/1913 là thứ mấy?

Ngày 6/11/1913 là thứ năm.

Ngày 6/11/1913 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Chấp (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/11/1913

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›