Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 1913

Thứ Ba, ngày 14/10 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 11, 1913 Thứ Ba
Âm lịch 14 Tháng Mười (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Bính Thân
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thu · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/11/1913 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Dực xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Dực xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Dực xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Dực xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Dực xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Dực xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Dực xấu)

Ngày 11/11/1913 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/1913

Ngày 11/11/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/11/1913 dương lịch là ngày 14 tháng Mười năm Quý Sửu (14/10/1913 âm lịch).

Ngày 11/11/1913 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/11/1913 là thứ mấy?

Ngày 11/11/1913 là thứ ba.

Ngày 11/11/1913 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thu (tốt vừa), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/11/1913

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›