Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 1913

Thứ Năm, ngày 16/10 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 13 Tháng 11, 1913 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Mười (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/11/1913 hợp làm việc gì?

Ngày 13/11/1913 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/11/1913

Ngày 13/11/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 13/11/1913 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Quý Sửu (16/10/1913 âm lịch).

Ngày 13/11/1913 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 13/11/1913 là thứ mấy?

Ngày 13/11/1913 là thứ năm.

Ngày 13/11/1913 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/11/1913

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›