Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 11 năm 1913

Thứ Bảy, ngày 25/10 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 22 Tháng 11, 1913 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Mười (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thành · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/11/1913 hợp làm việc gì?

Ngày 22/11/1913 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/11/1913

Ngày 22/11/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 22/11/1913 dương lịch là ngày 25 tháng Mười năm Quý Sửu (25/10/1913 âm lịch).

Ngày 22/11/1913 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 22/11/1913 là thứ mấy?

Ngày 22/11/1913 là thứ bảy.

Ngày 22/11/1913 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành (rất tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/11/1913

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›