Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 1913

Thứ Sáu, ngày 17/10 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 14 Tháng 11, 1913 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Mười (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/11/1913 hợp làm việc gì?

Ngày 14/11/1913 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/11/1913

Ngày 14/11/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/11/1913 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Quý Sửu (17/10/1913 âm lịch).

Ngày 14/11/1913 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 14/11/1913 là thứ mấy?

Ngày 14/11/1913 là thứ sáu.

Ngày 14/11/1913 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/11/1913

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›