Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 11 năm 1913

Thứ Bảy, ngày 11/10 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 8 Tháng 11, 1913 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Mười (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/11/1913 hợp làm việc gì?

Ngày 8/11/1913 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/11/1913

Ngày 8/11/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 8/11/1913 dương lịch là ngày 11 tháng Mười năm Quý Sửu (11/10/1913 âm lịch).

Ngày 8/11/1913 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 8/11/1913 là thứ mấy?

Ngày 8/11/1913 là thứ bảy.

Ngày 8/11/1913 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/11/1913

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›