Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2153

Chủ Nhật, ngày 21/7 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 9, 2153 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Bảy (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/9/2153 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/2153 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/2153

Ngày 9/9/2153 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/9/2153 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Quý Sửu (21/7/2153 âm lịch).

Ngày 9/9/2153 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/9/2153 là thứ mấy?

Ngày 9/9/2153 là chủ nhật.

Ngày 9/9/2153 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/9/2153

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›