Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 2153

Chủ Nhật, ngày 6/8 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 23 Tháng 9, 2153 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Tám (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thu · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/9/2153 hợp làm việc gì?

Ngày 23/9/2153 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/9/2153

Ngày 23/9/2153 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/9/2153 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Quý Sửu (6/8/2153 âm lịch).

Ngày 23/9/2153 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 23/9/2153 là thứ mấy?

Ngày 23/9/2153 là chủ nhật.

Ngày 23/9/2153 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/9/2153

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›