Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 2153

Thứ Sáu, ngày 11/8 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 9, 2153 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Tám (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/9/2153 hợp làm việc gì?

Ngày 28/9/2153 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/2153

Ngày 28/9/2153 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/9/2153 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Quý Sửu (11/8/2153 âm lịch).

Ngày 28/9/2153 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 28/9/2153 là thứ mấy?

Ngày 28/9/2153 là thứ sáu.

Ngày 28/9/2153 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/9/2153

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›