Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2153

Thứ Ba, ngày 16/7 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 9, 2153 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Bảy (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/9/2153 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/2153 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/2153

Ngày 4/9/2153 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/9/2153 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Quý Sửu (16/7/2153 âm lịch).

Ngày 4/9/2153 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 4/9/2153 là thứ mấy?

Ngày 4/9/2153 là thứ ba.

Ngày 4/9/2153 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/9/2153

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›