Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 2153

Thứ Sáu, ngày 26/7 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu.

Dương lịch 14 Tháng 9, 2153 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Bảy (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/9/2153 hợp làm việc gì?

Ngày 14/9/2153 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/2153

Ngày 14/9/2153 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/9/2153 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Quý Sửu (26/7/2153 âm lịch).

Ngày 14/9/2153 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 14/9/2153 là thứ mấy?

Ngày 14/9/2153 là thứ sáu.

Ngày 14/9/2153 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/9/2153

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›