Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2088

Thứ Năm, ngày 25/7 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân.

Dương lịch 9 Tháng 9, 2088 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Bảy (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/9/2088 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/2088 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/2088

Ngày 9/9/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/9/2088 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Mậu Thân (25/7/2088 âm lịch).

Ngày 9/9/2088 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/9/2088 là thứ mấy?

Ngày 9/9/2088 là thứ năm.

Ngày 9/9/2088 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/9/2088

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›