Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2088

Thứ Bảy, ngày 20/7 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân.

Dương lịch 4 Tháng 9, 2088 Thứ Bảy
Âm lịch 20 Tháng Bảy (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/9/2088 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/2088 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/2088

Ngày 4/9/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/9/2088 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Mậu Thân (20/7/2088 âm lịch).

Ngày 4/9/2088 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 4/9/2088 là thứ mấy?

Ngày 4/9/2088 là thứ bảy.

Ngày 4/9/2088 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/2088

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›