Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2088

Thứ Sáu, ngày 26/7 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân.

Dương lịch 10 Tháng 9, 2088 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Bảy (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/9/2088 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/2088 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/2088

Ngày 10/9/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/9/2088 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Mậu Thân (26/7/2088 âm lịch).

Ngày 10/9/2088 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/9/2088 là thứ mấy?

Ngày 10/9/2088 là thứ sáu.

Ngày 10/9/2088 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/9/2088

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›