Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 2088

Thứ Sáu, ngày 10/8 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân.

Dương lịch 24 Tháng 9, 2088 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Tám (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 24/9/2088 hợp làm việc gì?

Ngày 24/9/2088 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/9/2088

Ngày 24/9/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 24/9/2088 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Mậu Thân (10/8/2088 âm lịch).

Ngày 24/9/2088 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 24/9/2088 là thứ mấy?

Ngày 24/9/2088 là thứ sáu.

Ngày 24/9/2088 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 24/9/2088

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›