Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 2088

Thứ Ba, ngày 30/7 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân.

Dương lịch 14 Tháng 9, 2088 Thứ Ba
Âm lịch 30 Tháng Bảy (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/9/2088 hợp làm việc gì?

Ngày 14/9/2088 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/2088

Ngày 14/9/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/9/2088 dương lịch là ngày 30 tháng Bảy năm Mậu Thân (30/7/2088 âm lịch).

Ngày 14/9/2088 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 14/9/2088 là thứ mấy?

Ngày 14/9/2088 là thứ ba.

Ngày 14/9/2088 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/9/2088

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›