Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 2088

Thứ Tư, ngày 17/7 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân.

Dương lịch 1 Tháng 9, 2088 Thứ Tư
Âm lịch 17 Tháng Bảy (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/9/2088 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/2088 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/2088

Ngày 1/9/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 1/9/2088 dương lịch là ngày 17 tháng Bảy năm Mậu Thân (17/7/2088 âm lịch).

Ngày 1/9/2088 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 1/9/2088 là thứ mấy?

Ngày 1/9/2088 là thứ tư.

Ngày 1/9/2088 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 1/9/2088

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›