Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1976

Thứ Năm, ngày 16/8 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 9, 1976 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Tám (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/9/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/1976

Ngày 9/9/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/9/1976 dương lịch là ngày 16 tháng Tám năm Bính Thìn (16/8/1976 âm lịch).

Ngày 9/9/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 9/9/1976 là thứ mấy?

Ngày 9/9/1976 là thứ năm.

Ngày 9/9/1976 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/9/1976

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›