Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1976

Thứ Sáu, ngày 17/8 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn.

Dương lịch 10 Tháng 9, 1976 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Tám (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/9/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/1976

Ngày 10/9/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/9/1976 dương lịch là ngày 17 tháng Tám năm Bính Thìn (17/8/1976 âm lịch).

Ngày 10/9/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/9/1976 là thứ mấy?

Ngày 10/9/1976 là thứ sáu.

Ngày 10/9/1976 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/9/1976

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›