Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 9 năm 1976

Thứ Hai, ngày 20/8 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn.

Dương lịch 13 Tháng 9, 1976 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Tám (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/9/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 13/9/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/9/1976

Ngày 13/9/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 13/9/1976 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Bính Thìn (20/8/1976 âm lịch).

Ngày 13/9/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 13/9/1976 là thứ mấy?

Ngày 13/9/1976 là thứ hai.

Ngày 13/9/1976 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/9/1976

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›