Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1976

Thứ Bảy, ngày 11/8 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn.

Dương lịch 4 Tháng 9, 1976 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Tám (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/9/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/1976

Ngày 4/9/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/9/1976 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Bính Thìn (11/8/1976 âm lịch).

Ngày 4/9/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 4/9/1976 là thứ mấy?

Ngày 4/9/1976 là thứ bảy.

Ngày 4/9/1976 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/1976

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›