Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 1976

Chủ Nhật, ngày 12/8 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn.

Dương lịch 5 Tháng 9, 1976 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Tám (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Canh Thân
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Kiến · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/9/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/1976

Ngày 5/9/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/9/1976 dương lịch là ngày 12 tháng Tám năm Bính Thìn (12/8/1976 âm lịch).

Ngày 5/9/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 5/9/1976 là thứ mấy?

Ngày 5/9/1976 là chủ nhật.

Ngày 5/9/1976 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Kiến (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/9/1976

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›