Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1961

Thứ Bảy, ngày 30/7 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 9, 1961 Thứ Bảy
Âm lịch 30 Tháng Bảy (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/9/1961 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/1961 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/1961

Ngày 9/9/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/9/1961 dương lịch là ngày 30 tháng Bảy năm Tân Sửu (30/7/1961 âm lịch).

Ngày 9/9/1961 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/9/1961 là thứ mấy?

Ngày 9/9/1961 là thứ bảy.

Ngày 9/9/1961 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/9/1961

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›