Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1961

Thứ Hai, ngày 2/8 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 9, 1961 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/9/1961 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/1961 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/1961

Ngày 11/9/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/9/1961 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Tân Sửu (2/8/1961 âm lịch).

Ngày 11/9/1961 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/9/1961 là thứ mấy?

Ngày 11/9/1961 là thứ hai.

Ngày 11/9/1961 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/9/1961

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›