Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1961

Thứ Năm, ngày 28/7 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 9, 1961 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Bảy (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Quý Mão
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/9/1961 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/1961 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/1961

Ngày 7/9/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/9/1961 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Tân Sửu (28/7/1961 âm lịch).

Ngày 7/9/1961 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 7/9/1961 là thứ mấy?

Ngày 7/9/1961 là thứ năm.

Ngày 7/9/1961 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/9/1961

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›