Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1961

Thứ Sáu, ngày 20/8 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 29 Tháng 9, 1961 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/9/1961 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/1961 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/1961

Ngày 29/9/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 29/9/1961 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Tân Sửu (20/8/1961 âm lịch).

Ngày 29/9/1961 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 29/9/1961 là thứ mấy?

Ngày 29/9/1961 là thứ sáu.

Ngày 29/9/1961 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/9/1961

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›