Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1961

Thứ Năm, ngày 19/8 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 9, 1961 Thứ Năm
Âm lịch 19 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/9/1961 hợp làm việc gì?

Ngày 28/9/1961 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/1961

Ngày 28/9/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 28/9/1961 dương lịch là ngày 19 tháng Tám năm Tân Sửu (19/8/1961 âm lịch).

Ngày 28/9/1961 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 28/9/1961 là thứ mấy?

Ngày 28/9/1961 là thứ năm.

Ngày 28/9/1961 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/9/1961

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›