Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 1961

Thứ Ba, ngày 26/7 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu.

Dương lịch 5 Tháng 9, 1961 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Bảy (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/9/1961 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/1961 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/1961

Ngày 5/9/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 5/9/1961 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Tân Sửu (26/7/1961 âm lịch).

Ngày 5/9/1961 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 5/9/1961 là thứ mấy?

Ngày 5/9/1961 là thứ ba.

Ngày 5/9/1961 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/9/1961

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›