Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1947

Thứ Ba, ngày 25/7 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 9 Tháng 9, 1947 Thứ Ba
Âm lịch 25 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Tân Mão
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/9/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/1947

Ngày 9/9/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/9/1947 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Đinh Hợi (25/7/1947 âm lịch).

Ngày 9/9/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/9/1947 là thứ mấy?

Ngày 9/9/1947 là thứ ba.

Ngày 9/9/1947 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/9/1947

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›