Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1947

Chủ Nhật, ngày 30/7 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 14 Tháng 9, 1947 Chủ Nhật
Âm lịch 30 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Bính Thân
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/9/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 14/9/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/1947

Ngày 14/9/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/9/1947 dương lịch là ngày 30 tháng Bảy năm Đinh Hợi (30/7/1947 âm lịch).

Ngày 14/9/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 14/9/1947 là thứ mấy?

Ngày 14/9/1947 là chủ nhật.

Ngày 14/9/1947 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/9/1947

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›