Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1947

Thứ Bảy, ngày 6/8 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 20 Tháng 9, 1947 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Tám (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/9/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 20/9/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/9/1947

Ngày 20/9/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 20/9/1947 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Đinh Hợi (6/8/1947 âm lịch).

Ngày 20/9/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 20/9/1947 là thứ mấy?

Ngày 20/9/1947 là thứ bảy.

Ngày 20/9/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/9/1947

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›