Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 1947

Thứ Ba, ngày 18/7 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 2 Tháng 9, 1947 Thứ Ba
Âm lịch 18 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Dực

  • Quốc khánh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/9/1947 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Dực xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Dực xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Dực xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Dực xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Dực xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Dực xấu)

Ngày 2/9/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/9/1947

Ngày 2/9/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 2/9/1947 dương lịch là ngày 18 tháng Bảy năm Đinh Hợi (18/7/1947 âm lịch).

Ngày 2/9/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Quốc khánh.

Ngày 2/9/1947 là thứ mấy?

Ngày 2/9/1947 là thứ ba.

Ngày 2/9/1947 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 2/9/1947

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Ngày lễ ngày 2/9/1947

Quốc khánh

Quốc khánh Việt Nam kỷ niệm ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình năm 1945.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›