Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 1947

Thứ Ba, ngày 16/8 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 30 Tháng 9, 1947 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Tám (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/9/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 30/9/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/9/1947

Ngày 30/9/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 30/9/1947 dương lịch là ngày 16 tháng Tám năm Đinh Hợi (16/8/1947 âm lịch).

Ngày 30/9/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 30/9/1947 là thứ mấy?

Ngày 30/9/1947 là thứ ba.

Ngày 30/9/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/9/1947

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›