Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1947

Thứ Tư, ngày 26/7 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 10 Tháng 9, 1947 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/9/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/1947

Ngày 10/9/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/9/1947 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Đinh Hợi (26/7/1947 âm lịch).

Ngày 10/9/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 10/9/1947 là thứ mấy?

Ngày 10/9/1947 là thứ tư.

Ngày 10/9/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/9/1947

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›