Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 1947

Thứ Sáu, ngày 12/8 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 26 Tháng 9, 1947 Thứ Sáu
Âm lịch 12 Tháng Tám (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 26/9/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 26/9/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/9/1947

Ngày 26/9/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 26/9/1947 dương lịch là ngày 12 tháng Tám năm Đinh Hợi (12/8/1947 âm lịch).

Ngày 26/9/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 26/9/1947 là thứ mấy?

Ngày 26/9/1947 là thứ sáu.

Ngày 26/9/1947 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/9/1947

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›