Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1939

Thứ Bảy, ngày 26/7 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 9 Tháng 9, 1939 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/9/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/1939

Ngày 9/9/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/9/1939 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Kỷ Mão (26/7/1939 âm lịch).

Ngày 9/9/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/9/1939 là thứ mấy?

Ngày 9/9/1939 là thứ bảy.

Ngày 9/9/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/9/1939

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›