Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 1939

Thứ Hai, ngày 6/8 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 18 Tháng 9, 1939 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thu · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/9/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 18/9/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/9/1939

Ngày 18/9/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/9/1939 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Kỷ Mão (6/8/1939 âm lịch).

Ngày 18/9/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 18/9/1939 là thứ mấy?

Ngày 18/9/1939 là thứ hai.

Ngày 18/9/1939 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/9/1939

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›