Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 1939

Thứ Sáu, ngày 25/7 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 8 Tháng 9, 1939 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 8/9/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 8/9/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/9/1939

Ngày 8/9/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 8/9/1939 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Kỷ Mão (25/7/1939 âm lịch).

Ngày 8/9/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 8/9/1939 là thứ mấy?

Ngày 8/9/1939 là thứ sáu.

Ngày 8/9/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/9/1939

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›