Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1939

Thứ Năm, ngày 16/8 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 28 Tháng 9, 1939 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/9/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 28/9/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/1939

Ngày 28/9/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 28/9/1939 dương lịch là ngày 16 tháng Tám năm Kỷ Mão (16/8/1939 âm lịch).

Ngày 28/9/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 28/9/1939 là thứ mấy?

Ngày 28/9/1939 là thứ năm.

Ngày 28/9/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/9/1939

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›