Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1939

Thứ Tư, ngày 8/8 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 20 Tháng 9, 1939 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Canh Thân
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/9/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 20/9/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/9/1939

Ngày 20/9/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 20/9/1939 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Kỷ Mão (8/8/1939 âm lịch).

Ngày 20/9/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 20/9/1939 là thứ mấy?

Ngày 20/9/1939 là thứ tư.

Ngày 20/9/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/9/1939

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›