Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 9 năm 1939

Chủ Nhật, ngày 20/7 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 3 Tháng 9, 1939 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Quý Mão
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 3/9/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 3/9/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/9/1939

Ngày 3/9/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 3/9/1939 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Kỷ Mão (20/7/1939 âm lịch).

Ngày 3/9/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 3/9/1939 là thứ mấy?

Ngày 3/9/1939 là chủ nhật.

Ngày 3/9/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 3/9/1939

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›