Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 1939

Thứ Bảy, ngày 4/8 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 16 Tháng 9, 1939 Thứ Bảy
Âm lịch 4 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/9/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 16/9/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/9/1939

Ngày 16/9/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 16/9/1939 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Kỷ Mão (4/8/1939 âm lịch).

Ngày 16/9/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 16/9/1939 là thứ mấy?

Ngày 16/9/1939 là thứ bảy.

Ngày 16/9/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/9/1939

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›