Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1953

Thứ Năm, ngày 29/5 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1953 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Năm (đủ) Năm Quý Tỵ
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/7/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1953

Ngày 9/7/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/7/1953 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Quý Tỵ (29/5/1953 âm lịch).

Ngày 9/7/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 9/7/1953 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1953 là thứ năm.

Ngày 9/7/1953 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1953

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›