Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 1953

Thứ Bảy, ngày 15/6 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 25 Tháng 7, 1953 Thứ Bảy
Âm lịch 15 Tháng Sáu (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/7/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 25/7/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/7/1953

Ngày 25/7/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 25/7/1953 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Quý Tỵ (15/6/1953 âm lịch).

Ngày 25/7/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 25/7/1953 là thứ mấy?

Ngày 25/7/1953 là thứ bảy.

Ngày 25/7/1953 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/7/1953

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›