Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1953

Thứ Sáu, ngày 21/6 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 31 Tháng 7, 1953 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Sáu (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/7/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/1953

Ngày 31/7/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 31/7/1953 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Quý Tỵ (21/6/1953 âm lịch).

Ngày 31/7/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 31/7/1953 là thứ mấy?

Ngày 31/7/1953 là thứ sáu.

Ngày 31/7/1953 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/7/1953

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›