Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 1953

Thứ Bảy, ngày 1/6 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 7, 1953 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Sáu (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/7/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/1953

Ngày 11/7/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/7/1953 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Quý Tỵ (1/6/1953 âm lịch).

Ngày 11/7/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/7/1953 là thứ mấy?

Ngày 11/7/1953 là thứ bảy.

Ngày 11/7/1953 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/7/1953

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›